KÍCH THƯỚC CONTAINER

container

bán container văn phòng, bán container văn phòng 20 feet,bán container văn phòng 40 feet, ban container van phong, bán container văn phòng ở tp HCM, bán container văn phòng ở sài gòn, bán container văn phòng giá rẻ bán container lạnh, cho thuê container lạnh,bán container kho cũ, cho thuê container kho cũ,bán kho lạnh, cho thuê kho lạnh
Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
KÍCH THƯỚC CONTAINER
195 Lượt xem

KÍCH THƯỚC CONTAINER

Kích thước container

20’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật

Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,395 mm

7 ft 10.3 in

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,280 mm

89.7 in

Khối lượng

33.2 cu m

1,173 cu ft

Trọng lượng vỏ

2,200 kg

4,850 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,280 kg

62,346 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

40’ Hàng khô

Thông số kỹ thuật


Đây là loại container phổ thông nhất về kích cỡ cho việc đóng hàng và vận chuyển. Giống như các container hàng khô khác nó phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,350 mm

7ft 8.5 in

Cao

2,392 mm

7 ft 10.2 in

Dài

12,032 mm

39 ft 5.7 in

Cửa

Rộng

2,338 mm

92.0 in

Cao

2,280 mm

89.8 in

Khối lượng

67.6 cu m

2,389 cu ft

Trọng lượng vỏ

3,730 kg

8,223 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,750 kg

58,793 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

20’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật

 
Phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,698 mm

8 ft 10.2 in

Dài

5,898 mm

19 ft 4.2 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,585 mm

101.7 in

Khối lượng

37.4 cu m

1,322 cu ft

Trọng lượng vỏ

2,340 kg

5,160 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,140 kg

62,040 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

40’ Cao (HC)

Thông số kỹ thuật

Giống container hàng khô khác nóp phù hợp cho các loại hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc… nhưng khối lượng lớn hơn 11%.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,895 mm

9 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,352 mm

7ft 8.6 in

Cao

2,698 mm

8 ft 10.2 in

Dài

12,023 mm

39 ft 5.3 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,585 mm

101.7 in

Khối lượng

76.2 cu m

2,694 cu ft

Trọng lượng vỏ

3,900 kg

8,598 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,580 kg

58,598 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

20’  Mở nóc  (OT)

Thông số kỹ thuật

Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,348 mm

7ft 8.4 in

Cao

2,360 mm

7 ft 8.9 in

Dài

5,900 mm

19 ft 4.3 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,277 mm

89.6 in

Khối lượng

32.6 cu m

1,155 cu ft

Trọng lượng vỏ

2,300 kg

5,070 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,180 kg

62,126 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

40’ Mở nóc (OT)

Thông số kỹ thuật

 
Với tấm bạt rời trên nóc có thể xếp những hàng có khối lượng lớn mà không thể xếp vào qua cửa container như máy móc, kiện kính, đa tảng và thiết bị xây dựng.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,348 mm

7ft 8.4 in

Cao

2,360 mm

7 ft 8.9 in

Dài

12,034 mm

39 ft 5.8 in

Cửa

Rộng

2,340 mm

92.1 in

Cao

2,277 mm

89.6 in

Khối lượng

66.6 cu m

2,355 cu ft

Trọng lượng vỏ

3,800 kg

8,377 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

26,680 kg

58,819 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

 

Kích thước container

20′ Flat Rack

Thông số kỹ thuật

 

Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sp nông nghiệp.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,347 mm

7ft 8.4 in

Cao

2,259 mm

7 ft 8.9 in

Dài

5,883 mm

19 ft 4.3 in

Khối lượng

32.6 cu m

1,166 cu f

Trọng lượng vỏ

2,750 kg

6,060 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

31,158 kg

68,690 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

34,000 kg

74,950 lbs

Kích thước container

40′ Flat Rack

Thông số kỹ thuật

 
Container có thân và hai đầu cho phép xếp hàng từ hai bên và phía trên xuống. Có nhiều loại gấp được hai đầu xuống thành mặt phẳng dùng để vận chuyển  quá khổ như máy móc, cáp, thùng phi, thép cuộn, xe nặng, gỗ và các sp nông nghiệp.
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,347 mm

7ft 8.5 in

Cao

1,954 mm

6 ft 5 in

Dài

11,650 mm

38 ft 3 in

Khối lượng

49.4 cu m

1,766 cu ft

Trọng lượng vỏ

6,100 kg

13,448 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

38,900 kg

85,759 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

45,000 kg

99,207 lbs

Kích thước container

20’ Lạnh (RF)

Thông số kỹ thuật

Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

6,060 mm

20 ft

Bên trong

Rộng

2,286 mm

7 ft 6.0 in

Cao

2,265 mm

7 ft 5.2 in

Dài

5,485 mm

17 ft 11.9 in

Cửa

Rộng

2,286 mm

7 ft 6.0 in

Cao

2,224 mm

7 ft 3.6 in

Khối lượng

28.4 cu m

1,004.5 cu ft

Trọng lượng vỏ

3,200 kg

7,055 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

27,280 kg

60,141 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

30,480 kg

67,196 lbs

Kích thước container

40’ Lạnh (RF)

Thông số kỹ thuật


Đây là loại cont lại phổ biến nhất, phù hợp cho việc vận chuyển và chứa hàng như rau quả, trái cây và thịt, cá…
Ghi chú: Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào nơi sản xuất

Bên ngoài

Rộng

2,440 mm

8 ft

Cao

2,590 mm

8 ft 6.0 in

Dài

12,190 mm

40 ft

Bên trong

Rộng

2,291 mm

7 ft 6.2 in

Cao

2,225 mm

7 ft 3.6 in

Dài

11,558 mm

37 ft 11.0 in

Cửa

Rộng

2,291 mm

7 ft 6.2 in

Cao

2,191 mm

7 ft 2.2 in

Khối lượng

58.9 cu m

2,083.3 cu ft

Trọng lượng vỏ

4,110 kg

9,062 lbs

Trọng lượng hàng tối đa

28,390 kg

62,588 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ

32,500 kg

71,650 lbs

Bài viết khác
Về đầu trang