Bật Mí Tiêu chuẩn kích thước Container 40 Feet

Bật Mí Tiêu chuẩn kích thước Container 40 Feet

Container kích thước 40 feet được sử dụng rộng rãi trong chuyên chở hàng trọng lượng lớn bằng đường bộ và đường biển.Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về các loại container 40 feet với loại hàng hóa chuyên chở tương ứng, giá vận chuyển container trung bình trên thị trường.
Bật Mí Tiêu chuẩn kích thước Container 40 Feet
16 Lượt xem

Container kích thước 40 feet được sử dụng rộng rãi trong chuyên chở hàng trọng lượng lớn bằng đường bộ và đường biển.

Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về các loại container 40 feet với loại hàng hóa chuyên chở tương ứng, giá vận chuyển container trung bình trên thị trường.

Bật Mí Tiêu chuẩn kích thước Container 40 Feet

Bật Mí Tiêu chuẩn kích thước Container 40 Feet

Các mặt hàng container 40 feet chuyên chở

Trên thị trường có rất nhiều loại container 40 feet khác nhau phục vụ mục đích chuyên chở đa dạng chủng loại hàng hóa. Xe container 40 feet thường được dùng để chở các mặt hàng:

  • Hàng thể tích lớn, khối lượng nhẹ như hàng dệt may, nội thất, sắn lát, hàng nhựa đã gia công…
  • Hàng hóa đông lạnh như thực phẩm tươi sống (thủy sản, nông sản)
  • Hàng hóa cồng kềnh, quá khổ quá tải như máy móc, vật liệu xây dựng,…

Kích thước container 40 cho hàng thể tích lớn, khối lượng nhẹ

Container 40 feet thường

Cont 40 feet thường được sử dụng chuyên chở hàng dệt may, nội thất,… với đặc điểm thùng xe lớn, vận chuyển tới hơn 500 kiện hàng thể tích 0.5 m3 (Dài x rộng x cao = 0.3m x 0.3m x 0.5m). Để tính số kiện chủ hàng có thể chuyên chở, chủ hàng lấy 60/thể tích kiện (m3).

 

  Thông số kĩ thuật
 

 

 

Bên ngoài Dài 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in
Rộng 2,350 mm 7 ft 8.5 in
Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in
Cửa Rộng 2,338 mm 92.0 in
Cao 2,280 mm 89.8 in
Thể tích 67,634 m3
Khối lượng 67,6 cu m 2,389 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,730 kg 8,223 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,750 kg 58,793 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Phí cước tàu của vận chuyển container 40 feet thường gấp đôi cont 20 feet, nhưng phí THC thường chỉ nhỉnh hơn chút đỉnh. Vì vậy, chủ hàng nên sử dụng cont 40 để chở nhiều hàng hơn với chi phí rẻ hơn.

Ngoài kích thước 40 feet thường, chủ hàng cũng có thể tham khảo kích thước cont 40 cao (HC) – tương tự như cont 40 thường. Nhưng lợi thế hơn về chiều cao, chứa nhiều hơn 10% so với container 40 feet thường. Để tính số kiện chủ hàng có thể chuyên chở, chủ hàng lấy 68/thể tích kiện (m3).

Container 40 feet cao HC

 

  Thông số kĩ thuật
  Bên ngoài Dài 12,190 mm 40 ft
Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Bên trong Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in
Rộng 2,352 mm 7 ft 8.5 in
Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in
Cửa Rộng 2,340 mm 92.0 in
Cao 2,585 mm 101.7 in
Thể tích 76,29 m3
Khối lượng 76,2 cu m 2,694 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,900 kg 8,598 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,580 kg 58,598 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Kích thước cont 40 feet cao giúp chủ hàng đóng được số lượng hàng lớn

Vận chuyển container 40 feet nội địa loại này thường dao động từ 2.000.000 đồng – 5.000.000 đồng/ cont với quãng đường gần và 8.500.000 đồng – 11.000.000 đồng/ cont đối với quãng đường xa theo đường bộ và đường biển.

 

Kích thước cont 40 chở hàng đông lạnh

Hàng hóa tươi sống, cần bảo quản lạnh được vận chuyển bằng container 40 feet lạnh (RF). Về cơ bản, kích thước cont 40 RF như cont 40 thường nhưng được trang bị thêm thiết bị làm lạnh, có khả năng giảm nhiệt độ xuống đến -20 độ C.

Container 40 feet RF

 

  Thông số kĩ thuật
 

 

 

Bên ngoài Dài 12,190 mm 40ft
Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Bên trong Dài 11,558 mm 37 ft 11 in
Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
Cao 2,225 mm 7 ft 3.6 in
Cửa Rộng 2,291 mm 7 ft 6.2 in
Cao 2,191 mm 7 ft 2.2 in
Thể tích 59,82 m3
Khối lượng 59,9 cu m 2,083 cu ft
Trọng lượng vỏ 4,110 kg 9,062 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,390 kg 62,588 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs

Container RF có khả năng bảo quản hàng hóa nhiệt độ thấp

Chủ hàng cần theo dõi, đảm bảo nhiệt độ trong container đáp ứng yêu cầu, dặn dò chủ xe xếp hàng hóa thấp hơn vạch đỏ trong container, không xếp hàng hóa quá khít và quá chặt, cản trở lưu thông khí. Chủ hàng chỉ nên chọn container có van thông gió.

Một loại container khác cũng được sử dụng là container 40 feet cao lạnh (HC – FR) với đặc điểm cao hơn cont 40 RF, các tính chất còn lại như cont 40 RF. Kích thước container này giúp chủ hàng thoái mái trong việc sắp xếp hàng hóa hơn.

Container 40 feet RF HC

 

  Thông số kĩ thuật
  Bên ngoài Dài 12,190 mm 40ft
Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Bên trong Dài 11,572 mm 37 ft 12 in
Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 n
Cao 2,521 mm 8 ft 3.3 in
Cửa Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in
Cao 2,494 mm 8 ft 2.2 in
Thể tích 66,98 m3
Khối lượng 67.0 cu m 2,370 cu ft
Trọng lượng vỏ 4,290 kg 9,458 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 28,210 kg 62,192 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs

Kích thước container 40 feet RF cao được áp dụng phổ biến

Vận chuyển container 40 feet cho hàng đông lạnh thường đắt hơn 2.000.000 đồng – 3.000.000 đồng/ cont đối với kích thước cont 40 feet thường. Ngoài ra, chủ hàng còn phải chịu thêm phí vệ sinh container (200.000 đồng – 300.000 đồng/ cont tùy loại), cước phục vụ container lạnh tại bãi (60.000 đồng/ giờ).

Kích thước cont 40 chuyên chở hàng cồng kềnh

Ngoài các loại container 40 feet trên, để chuyên chở hàng hóa quá khổ có chiều cao trên 6m, chủ hàng nên vận chuyển bằng container 40 feet Flat Rack – không có mái và vách hai bên thông thoáng.

Container 40 feet flat rack

 

 

  Thông số kĩ thuật
  Bên ngoài Dài 12,092 mm 40 ft
Rộng 2,438 mm 7 ft 8.9 in
Cao 2,896 mm 8 ft 6.0 in
Cửa Rộng 2,336 mm 91.8 in
Cao 2,585 mm 92.8 in
Thể tích 77 m3
Khối lượng 67,6 cu m 2,389 cu ft
Trọng lượng vỏ 3,900 kg 8,003 lbs
Trọng lượng hàng tối đa 26,580 kg 59,193 lbs
Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Vận chuyển nội địa hàng hóa cồng kềnh bằng container 40 feet flat rack

Đối với hàng hóa dạng ống (ống đồng máy lạnh, tranh vẽ,..) khối lượng lớn, chủ hàng cần lưu ý yêu cầu chủ xe xếp hàng ống đứng nếu chiều dài nhỏ hơn đường kính, nếu xếp ngang cần vuông góc với thùng xe. Đối với ống trụ bề mặt trơn, dễ trượt, chủ hàng cần để ý buộc cố định thành từng nhóm nhỏ, chèn thêm giữa các miếng đệm.

 

Một loại container khác được sử dụng phổ biến hơn để vận chuyển hàng hóa loại này là container 40 feet open top – như cont 40 thường nhưng nóc làm bằng bạt và được để hở. Loại này phù hợp với yêu cầu đóng gói và dỡ hàng theo phương thức thẳng đứng như dùng cần cẩu.

Địa điểm thuê container 40 feetContainer 40 feet flat rack vì đặc điểm hàng hóa quá khổ nên tốn nhiều chi phí vận tải hơn. Tuy nhiên, giá xếp dỡ được tính như đối với container 40 feet RF. Giá cước vận tải container loại này thường nhỉnh hơn 1.000.000 – 2.000.000 so với cont thường.

Kích thước container 40 feet thường cho hàng hóa thể tích nhỏ, khối lượng lớn và hàng hóa đông lạnh dễ dàng được tìm thấy ở các cảng cảng ICD như cảng Bến Nghé, cảng Cát Lái, cảng Hiệp Phước, cảng Phước Long.

 

 

Bài viết khác
Về đầu trang